dây cáp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dây gồm nhiều sợi kim loại xoắn vào nhau, có khả năng chịu lực kéo rất lớn: Vật dụng hình sợi dài, được tạo thành từ nhiều sợi thép hoặc kim loại bện chặt, dùng trong các công việc đòi hỏi sức chịu tải cao như neo giữ, kéo vật nặng.
- Dây dẫn điện có vỏ bọc cách điện, thường dùng để truyền tải điện năng: Một loại dây dẫn đặc biệt, bên trong là lõi kim loại (thường bằng đồng hoặc nhôm) và bên ngoài có lớp vỏ bảo vệ bằng cao su, nhựa PVC hoặc các vật liệu cách điện khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cần cẩu dùng dây cáp thép rất dày để nâng container. (Cần cẩu sử dụng dây cáp thép rất dày để nâng container.)
- Đường dây cao thế được truyền tải bằng hệ thống dây cáp ngầm. (Đường dây cao thế được truyền tải bằng hệ thống dây cáp ngầm.)
- Họ thay thế dây cáp cũ để đảm bảo an toàn cho thang máy. (Họ thay thế dây cáp cũ để đảm bảo an toàn cho thang máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dây cáp quang": một loại dây cáp đặc biệt dùng trong viễn thông, truyền tín hiệu bằng ánh sáng thay vì tín hiệu điện.
- Mạng internet cáp quang sử dụng dây cáp quang để cho tốc độ truyền dữ liệu rất cao. (Mạng internet cáp quang sử dụng dây cáp quang để cho tốc độ truyền dữ liệu rất cao.)
"dây cáp đồng trục": loại dây cáp có cấu tạo lõi dẫn điện được bao bọc bởi nhiều lớp chắn, thường dùng cho tín hiệu truyền hình hoặc internet.
- Antenna truyền hình thường được kết nối với TV bằng dây cáp đồng trục. (Antenna truyền hình thường được kết nối với TV bằng dây cáp đồng trục.)
Biến thể và từ gần giống
Cáp (dt.): từ viết tắt thông dụng của "dây cáp".
- Cáp điện bị đứt sau cơn bão. (Cáp điện bị đứt sau cơn bão.)
Dây thép (dt.): thường chỉ loại dây cáp đơn thuần làm bằng thép, chuyên dùng để chịu lực, treo, kéo.
- Hàng rào được làm từ những sợi dây thép gai. (Hàng rào được làm từ những sợi dây thép gai.)
Dây điện (dt.): từ chung chỉ các loại dây dẫn điện, có thể không có cấu tạo nhiều sợi bện như dây cáp.
- Anh thợ điện đang kiểm tra đường dây điện trong nhà. (Anh thợ điện đang kiểm tra đường dây điện trong nhà.)
Từ đồng nghĩa
- Dây tời: dây cáp dùng trong máy tời để kéo vật.
- Dây neo: dây cáp dùng để giữ, cố định tàu thuyền hoặc các công trình.
Các cụm từ liên quan
Kéo bằng dây cáp: sử dụng dây cáp để di chuyển vật nặng.
- Chiếc xe bị sa lầy phải nhờ đến xe cứu hộ kéo bằng dây cáp. (Chiếc xe bị sa lầy phải nhờ đến xe cứu hộ kéo bằng dây cáp.)
Lắp đặt dây cáp: công việc bố trí, kéo và cố định hệ thống dây cáp.
- Kỹ sư đang giám sát việc lắp đặt dây cáp mạng cho tòa nhà mới. (Kỹ sư đang giám sát việc lắp đặt dây cáp mạng cho tòa nhà mới.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "dây cáp")
- dt. (Pháp: câble) Dây gồm nhiều sợi kim loại xoắn vào nhau, chịu được sức kéo rất lớn: Dẫn điện cao thế bằng dây cáp có chất cách điện bọc.